Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seal

/siːl/ B2

Nghĩa

hải cẩu n.

Định nghĩa · A marine mammal that is often found in cold waters.

“A seal basked lazily on the rocks near the harbour.”Một con hải cẩu nằm phơi nắng uể oải trên những tảng đá gần cảng.

Ghi chú · Thú biển có vú. Đồng âm với seal (con dấu; niêm phong).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...