Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blossom

/ˈblɒsəm/ B2

Nghĩa

nở hoa; (n.) hoa của cây ăn quả v.

Định nghĩa · To produce flowers on a plant.

“The peach trees blossom just before Tet every year.”Những cây đào nở hoa ngay trước Tết mỗi năm.

“In spring the whole garden was full of pink blossom.”Vào mùa xuân, cả khu vườn ngập tràn hoa hồng phấn.

Đồng nghĩa flower

Ghi chú · Vừa là động từ (nở hoa) vừa là danh từ (hoa của cây ăn quả). Gần nghĩa flower (v.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...