Kho từ › Thế giới tự nhiên › blossom

blossom

B2 v. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
nở hoa; (n.) hoa của cây ăn quả
UK /ˈblɒsəm/ · US /ˈblɒsəm/
The peach trees blossom just before Tet every year.
→ Những cây đào nở hoa ngay trước Tết mỗi năm.
In spring the whole garden was full of pink blossom.→ Vào mùa xuân, cả khu vườn ngập tràn hoa hồng phấn.
Đồng nghĩa
flower
Vừa là động từ (nở hoa) vừa là danh từ (hoa của cây ăn quả). Gần nghĩa flower (v.).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...