blossom
Nghĩa
Định nghĩa · To produce flowers on a plant.
“The peach trees blossom just before Tet every year.”Những cây đào nở hoa ngay trước Tết mỗi năm.
“In spring the whole garden was full of pink blossom.”Vào mùa xuân, cả khu vườn ngập tràn hoa hồng phấn.
Ghi chú · Vừa là động từ (nở hoa) vừa là danh từ (hoa của cây ăn quả). Gần nghĩa flower (v.).