Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lay

/leɪ/ B2

Nghĩa

đẻ (trứng) v.

Định nghĩa · To produce eggs as part of reproduction.

“A healthy hen usually lays about one egg a day.”Một con gà mái khỏe thường đẻ khoảng một quả trứng mỗi ngày.

Ghi chú · lay – laid – laid; lay eggs = đẻ trứng. Đừng nhầm với lie (nằm): lie – lay – lain.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...