lay
/leɪ/ B2
Nghĩa
đẻ (trứng)
v.
Định nghĩa · To produce eggs as part of reproduction.
“A healthy hen usually lays about one egg a day.”Một con gà mái khỏe thường đẻ khoảng một quả trứng mỗi ngày.
Ghi chú · lay – laid – laid; lay eggs = đẻ trứng. Đừng nhầm với lie (nằm): lie – lay – lain.