Kho từ › Thế giới tự nhiên › lay

lay

B2 v. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
đẻ (trứng)
UK /leɪ/ · US /leɪ/
A healthy hen usually lays about one egg a day.
→ Một con gà mái khỏe thường đẻ khoảng một quả trứng mỗi ngày.
lay – laid – laid; lay eggs = đẻ trứng. Đừng nhầm với lie (nằm): lie – lay – lain.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...