Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breed

/briːd/ B2

Nghĩa

sinh sản; nhân giống, gây giống v.

Định nghĩa · To produce young animals or cultivate specific traits.

“Many birds breed in spring, when there is plenty of food.”Nhiều loài chim sinh sản vào mùa xuân, khi thức ăn dồi dào.

“My neighbour breeds koi carp and sells them to collectors.”Người hàng xóm của tôi nhân giống cá chép koi rồi bán cho dân sưu tầm.

Ghi chú · breed – bred – bred. Nội động = (con vật) sinh sản; ngoại động = gây/nhân giống. Danh từ breed = giống loài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...