breed
Nghĩa
Định nghĩa · To produce young animals or cultivate specific traits.
“Many birds breed in spring, when there is plenty of food.”Nhiều loài chim sinh sản vào mùa xuân, khi thức ăn dồi dào.
“My neighbour breeds koi carp and sells them to collectors.”Người hàng xóm của tôi nhân giống cá chép koi rồi bán cho dân sưu tầm.
Ghi chú · breed – bred – bred. Nội động = (con vật) sinh sản; ngoại động = gây/nhân giống. Danh từ breed = giống loài.