Kho từ › Thế giới tự nhiên › breed

breed

B2 v. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
sinh sản; nhân giống, gây giống
UK /briːd/ · US /briːd/
Many birds breed in spring, when there is plenty of food.
→ Nhiều loài chim sinh sản vào mùa xuân, khi thức ăn dồi dào.
My neighbour breeds koi carp and sells them to collectors.→ Người hàng xóm của tôi nhân giống cá chép koi rồi bán cho dân sưu tầm.
breed – bred – bred. Nội động = (con vật) sinh sản; ngoại động = gây/nhân giống. Danh từ breed = giống loài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...