Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national costume

/ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/ B2

Nghĩa

trang phục truyền thống của dân tộc n. phr.

Định nghĩa · Traditional clothing representing a culture.

“The áo dài is Vietnam's best-known national costume.”Áo dài là trang phục truyền thống nổi tiếng nhất của Việt Nam.

Đồng nghĩa traditional dress

Ghi chú · Trang phục truyền thống đại diện cho một quốc gia/dân tộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...