Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

icon

/ˈaɪkɒn/ B2

Nghĩa

biểu tượng (trên màn hình) n.

Định nghĩa · A small picture that represents a program or function.

“Just tap the camera icon on your display to start filming.”Chỉ cần chạm vào biểu tượng máy ảnh trên màn hình là bắt đầu quay.

Ghi chú · Hình nhỏ đại diện cho ứng dụng; bấm vào icon để mở nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...