Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4354

icon

/'aikɔn/

danh từ

  • tượng, hình tượng, thần tượng
  • (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng
Biến thể từ icons số nhiều
Đồng nghĩa symbolemblemidolfigure
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) a graphic symbol (usually a simple picture) that denotes a program or a command or a data file or a concept in a graphical user interface\nn. a conventional religious painting in oil on a small wooden panel; venerated in the Eastern Church

Gợi ý (24)

iconodule danh từ: người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng iconology danh từ: khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng iconolater danh từ: người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng iconolatry danh từ: sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng iconomachy danh từ: sự bài trừ thờ thánh tượng iconometer danh từ, (vật lý): cái định cỡ iconoscope danh từ: (raddiô) Icônôxcôp iconographer xem iconography iconological tính từ: (thuộc) khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu… iconoclastically xem iconoclast iconic tính từ: (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng,… iconography danh từ: sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng iconographic tính từ: (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hìn… iconoclastic tính từ: (thuộc) sự bài trừ thánh tượng iconoclast danh từ: người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng iconoclasm danh từ: sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng iconographical tính từ: (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hìn… iconoduly danh từ: sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng iconodulist danh từ: người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng iconolatric xem iconolatry iconologist danh từ: người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng helicon danh từ: (thần thoại,thần học) ngọn núi của nàng Thơ rubicon danh từ: giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định khô… aniconic tính từ: không có hình như người; không có hình như động vật (t…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...