icon
/'aikɔn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4354
Nghĩa thường dùng
biểu tượng
danh từ
“This is an icon of the city.”Đây là một biểu tượng của thành phố.
Biến thể từ
icons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
icon
/'aikɔn/
danh từ
- tượng, hình tượng, thần tượng
- (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. (computer science) a graphic symbol (usually a simple picture) that denotes a program or a command or a data file or a concept in a graphical user interface n. a conventional religious painting in oil on a small wooden panel; venerated in the Eastern Church