Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

icon

/'aikɔn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4354

Nghĩa thường dùng

biểu tượng danh từ

“This is an icon of the city.”Đây là một biểu tượng của thành phố.

Biến thể từ icons số nhiều
Đồng nghĩa symbolemblemidolfigure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

icon

/'aikɔn/

danh từ

  • tượng, hình tượng, thần tượng
  • (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) a graphic symbol (usually a simple picture) that denotes a program or a command or a data file or a concept in a graphical user interface n. a conventional religious painting in oil on a small wooden panel; venerated in the Eastern Church

Gợi ý (24)

iconodule danh từ: người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng iconology danh từ: khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng iconolater danh từ: người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng iconolatry danh từ: sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng iconomachy danh từ: sự bài trừ thờ thánh tượng iconometer danh từ, (vật lý): cái định cỡ iconoscope danh từ: (raddiô) Icônôxcôp iconographer xem iconography iconological tính từ: (thuộc) khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu… iconoclastically xem iconoclast iconic tính từ: (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng,… iconography danh từ: sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng iconographic tính từ: (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hìn… iconoclastic tính từ: (thuộc) sự bài trừ thánh tượng iconoclast danh từ: người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng iconoclasm danh từ: sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng iconographical tính từ: (thuộc) sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hìn… iconoduly danh từ: sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng iconodulist danh từ: người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng iconolatric xem iconolatry iconologist danh từ: người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng helicon danh từ: (thần thoại,thần học) ngọn núi của nàng Thơ rubicon danh từ: giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định khô… aniconic tính từ: không có hình như người; không có hình như động vật (t…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...