Kho từ › Các giác quan › noisy

noisy

B2 adj. 📁 Các giác quan EVU-UI
ồn ào, nhiều tiếng ồn
UK /ˈnɔɪzi/ · US /ˈnɔɪzi/
The street market gets very noisy on weekend mornings.
→ Khu chợ đường phố rất ồn ào vào sáng cuối tuần.
Họ từ
noise (n.)
Trái nghĩa với quiet. Về phía "to" của thang độ ồn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...