Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noisy

/ˈnɔɪzi/ B2

Nghĩa

ồn ào, nhiều tiếng ồn adj.

Định nghĩa · Making a lot of loud sounds or disturbances.

“The street market gets very noisy on weekend mornings.”Khu chợ đường phố rất ồn ào vào sáng cuối tuần.

Họ từ noise (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa với quiet. Về phía "to" của thang độ ồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...