noisy
Nghĩa
Định nghĩa · Making a lot of loud sounds or disturbances.
“The street market gets very noisy on weekend mornings.”Khu chợ đường phố rất ồn ào vào sáng cuối tuần.
Ghi chú · Trái nghĩa với quiet. Về phía "to" của thang độ ồn.
Từ vựng B2
Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Making a lot of loud sounds or disturbances.
“The street market gets very noisy on weekend mornings.”Khu chợ đường phố rất ồn ào vào sáng cuối tuần.
Ghi chú · Trái nghĩa với quiet. Về phía "to" của thang độ ồn.
Đang tải...