Kho từ › Các giác quan › deafening

deafening

B2 adj. 📁 Các giác quan EVU-UI
inh tai, chói tai (to đến điếc tai)
UK /ˈdefənɪŋ/ · US /ˈdefənɪŋ/
The deafening roar of the engines filled the whole hangar.
→ Tiếng gầm inh tai của động cơ tràn ngập cả nhà chứa máy bay.
Họ từ
deafen (v.)deaf (adj.)
Cực điểm của thang độ ồn: to đến mức đau/điếc tai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...