Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grasp

/ɡrɑːsp/ B2

Nghĩa

nắm chặt v.

Định nghĩa · To hold something firmly with your hand.

“The toddler grasped my finger tightly.”Đứa bé nắm chặt ngón tay tôi.

Họ từ grasp (n.)

Ghi chú · Nắm chắc và giữ lại. Nghĩa bóng: grasp an idea = nắm bắt được ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...