grasp
Nghĩa
Định nghĩa · To hold something firmly with your hand.
“The toddler grasped my finger tightly.”Đứa bé nắm chặt ngón tay tôi.
Ghi chú · Nắm chắc và giữ lại. Nghĩa bóng: grasp an idea = nắm bắt được ý.
Từ vựng B2
Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To hold something firmly with your hand.
“The toddler grasped my finger tightly.”Đứa bé nắm chặt ngón tay tôi.
Ghi chú · Nắm chắc và giữ lại. Nghĩa bóng: grasp an idea = nắm bắt được ý.
Đang tải...