Kho từ › Các giác quan › grab

grab

B2 v. 📁 Các giác quan EVU-UI
chộp, tóm lấy (nhanh, thô)
UK /ɡræb/ · US /ɡræb/
She grabbed her umbrella and rushed out into the rain.
→ Cô chộp lấy ô rồi lao ra ngoài mưa.
Túm nhanh và có phần thô bạo. Thông tục: grab a coffee = làm nhanh cốc cà phê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...