Kho từ › Các giác quan › scented

scented

B2 adj. 📁 Các giác quan EVU-UI
có hương thơm (thường do thêm vào)
UK /ˈsentɪd/ · US /ˈsentɪd/
She lit a scented candle to relax after work.
→ Cô thắp một cây nến thơm để thư giãn sau giờ làm.
Đồng nghĩa
perfumed
Họ từ
scent (n.)
Được tạo mùi thơm dễ chịu; đồng nghĩa perfumed. Danh từ scent = mùi hương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...