Kho từ › Các giác quan › premonition

premonition

B2 n. 📁 Các giác quan EVU-UI
linh cảm, điềm báo trước
UK /ˌpreməˈnɪʃn/ · US /ˌpreməˈnɪʃn/
She had a premonition that the trip would be cancelled.
→ Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.
Cảm giác biết trước điều gì (thường không hay) sắp xảy ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...