premonition
Nghĩa
Định nghĩa · A feeling that something will happen in the future.
“She had a premonition that the trip would be cancelled.”Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.
Ghi chú · Cảm giác biết trước điều gì (thường không hay) sắp xảy ra.
Từ vựng B2
Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A feeling that something will happen in the future.
“She had a premonition that the trip would be cancelled.”Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.
Ghi chú · Cảm giác biết trước điều gì (thường không hay) sắp xảy ra.
Đang tải...