Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

premonition

/ˌpreməˈnɪʃn/ B2

Nghĩa

linh cảm, điềm báo trước n.

Định nghĩa · A feeling that something will happen in the future.

“She had a premonition that the trip would be cancelled.”Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.

Ghi chú · Cảm giác biết trước điều gì (thường không hay) sắp xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...