Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

radius

/ˈreɪdiəs/ B2

Nghĩa

bán kính n.

Định nghĩa · The distance from the center of a circle to its edge.

“The radius is the distance from the centre of a circle to its edge.”Bán kính là khoảng cách từ tâm hình tròn tới mép của nó.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: "radii" /ˈreɪdiaɪ/. Bán kính bằng nửa đường kính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...