| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈteɪkəʊvə/
|
n. |
sự thâu tóm, sự tiếp quản (một công ty giành quyền kiểm soát công ty khác)
News of the takeover sent shares in the airline soaring.
Tin về vụ thâu tóm khiến cổ phiếu của hãng hàng không tăng vọt.
Chi tiếtA foreign group launched a hostile takeover of the local supermarket chain.Một tập đoàn nước ngoài phát động vụ thâu tóm thù địch nhắm vào chuỗi siêu thị trong nước.
Cụm hay dùnghostile takeovertakeover bid
Họ từtake over (v.)
Danh từ ghép từ cụm động từ to take over; số nhiều thêm "s": takeovers.
|
— |
|
/ˈwɜːkaʊt/
|
n. |
buổi tập luyện thể dục
She never skips her morning workout before heading to the office in District 1.
Cô ấy không bao giờ bỏ buổi tập buổi sáng trước khi tới văn phòng ở Quận 1.
Chi tiếtCụm hay dùnga light workoutgym workout
Họ từwork out (v.)
Từ cụm động từ to work out; số nhiều: workouts.
|
— |
|
/ˈwɔːkaʊt/
|
n. |
cuộc đình công, sự bỏ việc ra ngoài (để phản đối)
The drivers staged a walkout to protest against the new pay cuts.
Các tài xế tổ chức đình công để phản đối việc cắt giảm lương mới.
Chi tiếtHọ từwalk out (v.)
Từ to walk out; nghĩa trong báo chí = cuộc đình công (strike).
|
— |
|
/ˈkrækdaʊn/
|
n. |
cuộc trấn áp, đợt siết chặt (xử lý mạnh tay)
The city launched a crackdown on illegal parking near the market.
Thành phố mở đợt trấn áp việc đỗ xe trái phép gần chợ.
Chi tiếtCụm hay dùngcrackdown ona tough crackdown
Họ từcrack down (v.)
Từ to crack down on; thường đi với giới từ "on".
|
— |
|
/ˈbreɪkaʊt/
|
n. |
cuộc vượt ngục; sự bùng phát
Guards prevented a breakout from the high-security prison.
Lính canh đã ngăn được một vụ vượt ngục khỏi nhà tù an ninh nghiêm ngặt.
Chi tiếtHọ từbreak out (v.)
Từ to break out; trong báo chí thường mang nghĩa vượt ngục (escape).
|
— |
|
/ˈʃeɪkʌp/
|
n. |
cuộc cải tổ lớn (thay đổi mạnh về nhân sự hoặc tổ chức)
A major shake-up left the marketing team with three new managers.
Một cuộc cải tổ lớn khiến đội marketing có ba quản lý mới.
Chi tiếtHọ từshake up (v.)
Từ to shake up; viết có gạch nối; nghĩa = sự thay đổi lớn (change).
|
— |
|
/ˈbreɪkʌp/
|
n. |
sự tan vỡ, sự chia tay; sự tan rã
After the break-up of the band, each singer went solo.
Sau khi ban nhạc tan rã, mỗi ca sĩ đi hát solo.
Chi tiếtHọ từbreak up (v.)
Từ to break up; viết có gạch nối; nghĩa = sự sụp đổ/tan vỡ (collapse).
|
— |
|
/ˈaʊtlet/
|
n. |
cửa hàng bán lẻ, điểm bán; lối thoát (cho cảm xúc)
The brand opened a new outlet in the shopping mall on Nguyen Hue.
Thương hiệu mở một cửa hàng mới trong trung tâm thương mại trên phố Nguyễn Huệ.
Chi tiếtCụm hay dùngretail outletan outlet for stress
Số nhiều: outlets = các điểm bán hàng. Trong Anh-Mỹ còn nghĩa "ổ cắm điện".
|
— |
|
/ˈtʃekaʊt/
|
n. |
quầy thanh toán (siêu thị); việc trả phòng khách sạn
There was a long queue at the check-out on Saturday evening.
Có một hàng dài chờ ở quầy thanh toán vào tối thứ Bảy.
Chi tiếtHọ từcheck out (v.)
Từ to check out; ngược với check-in. Cũng viết liền: checkout.
|
— |
|
/ˈkʌtbæk/
|
n. |
sự cắt giảm (chi tiêu, nhân sự)
Budget cutbacks forced the school to cancel its swimming lessons.
Việc cắt giảm ngân sách buộc trường phải hủy các buổi học bơi.
Chi tiếtĐồng nghĩareduction
Họ từcut back (v.)
Từ to cut back; thường dùng số nhiều: cutbacks.
|
— |
|
/ˈtɜːnəʊvə/
|
n. |
doanh thu (dòng tiền qua công ty); tỷ lệ thay nhân sự
The cafe has an annual turnover of two billion dong.
Quán cà phê có doanh thu hằng năm hai tỷ đồng.
Chi tiếtHigh staff turnover makes it hard to train a stable team.Tỷ lệ nghỉ việc cao khiến việc đào tạo một đội ngũ ổn định trở nên khó khăn.
Cụm hay dùngannual turnoverstaff turnover
Họ từturn over (v.)
Hai nghĩa: doanh thu (kinh tế) và tỷ lệ nghỉ việc/thay nhân sự (staff turnover).
|
— |
|
/ˈbeɪlaʊt/
|
n. |
gói cứu trợ (tiền cứu một công ty khỏi phá sản)
The government offered the struggling airline a huge bailout.
Chính phủ dành cho hãng hàng không đang lao đao một gói cứu trợ khổng lồ.
Chi tiếtHọ từbail out (v.)
Từ to bail out; hầu như luôn dùng trong bối cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈɪnpʊt/
|
n. |
dữ liệu đầu vào; sự đóng góp (ý kiến, công sức)
The software is only as good as the input it receives.
Phần mềm chỉ tốt bằng dữ liệu đầu vào mà nó nhận được.
Chi tiếtWe welcome input from every member of the team.Chúng tôi hoan nghênh đóng góp từ mọi thành viên trong nhóm.
Họ từput in (v.)
Từ cụm to put in; trái nghĩa với output. Cũng dùng như động từ (to input data).
|
— |
|
/ˈaʊtpʊt/
|
n. |
sản lượng, đầu ra
The factory doubled its output after installing new machines.
Nhà máy tăng gấp đôi sản lượng sau khi lắp máy mới.
Chi tiếtCụm hay dùngincrease outputtotal output
Trái nghĩa với input; chỉ lượng sản phẩm được tạo ra (production).
|
— |
|
/ˈdrɒpaʊt/
|
n. |
người bỏ học; người tách khỏi xã hội thông thường
The programme aims to help school dropouts return to study.
Chương trình nhằm giúp những người bỏ học quay lại việc học.
Chi tiếtHọ từdrop out (v.)
Từ to drop out (of); thường chỉ người bỏ học giữa chừng.
|
— |
|
/ˈfɔːlaʊt/
|
n. |
bụi phóng xạ; hậu quả xấu lan rộng
The fallout from the scandal cost the minister his job.
Hậu quả từ vụ bê bối khiến vị bộ trưởng mất chức.
Chi tiếtRadioactive fallout spread for miles after the accident.Bụi phóng xạ lan xa nhiều dặm sau vụ tai nạn.
Họ từfall out (v.)
Từ to fall out; nghĩa gốc = bụi phóng xạ, nghĩa bóng = hậu quả tiêu cực của một sự việc.
|
— |
|
/ˈprɪntaʊt/
|
n. |
bản in ra (từ máy tính)
She handed each student a printout of the grammar rules.
Cô ấy phát cho mỗi học viên một bản in các quy tắc ngữ pháp.
Chi tiếtHọ từprint out (v.)
Từ to print out; chỉ tờ giấy in thông tin từ máy tính.
|
— |
|
/ˈbreɪkθruː/
|
n. |
bước đột phá, phát hiện quan trọng
Scientists announced a breakthrough in cancer treatment.
Các nhà khoa học công bố một bước đột phá trong điều trị ung thư.
Chi tiếtCụm hay dùnga major breakthroughmake a breakthrough
Họ từbreak through (v.)
Từ to break through; thường trong khoa học, công nghệ, y học.
|
— |
|
/ˈbreɪkdaʊn/
|
n. |
sự hỏng hóc; sự đổ vỡ; bảng phân tích chi tiết
A breakdown on the highway left us stuck for two hours.
Một sự cố hỏng xe trên cao tốc khiến chúng tôi kẹt lại hai tiếng.
Chi tiếtThe report gives a full breakdown of the monthly costs.Báo cáo đưa ra bảng phân tích chi tiết các chi phí hằng tháng.
Họ từbreak down (v.)
Từ to break down; nhiều nghĩa: hỏng máy, đổ vỡ (đàm phán), suy sụp (nervous breakdown), bảng phân tích số liệu.
|
— |
|
/ˈaʊtlʊk/
|
n. |
triển vọng; quan điểm, cách nhìn
The economic outlook for next year looks brighter.
Triển vọng kinh tế cho năm tới có vẻ sáng sủa hơn.
Chi tiếtShe keeps a positive outlook even when things go wrong.Cô ấy giữ cách nhìn tích cực ngay cả khi mọi việc trục trặc.
Cụm hay dùngeconomic outlooka positive outlook
Hai nghĩa: dự báo/triển vọng (prospect) và cách nhìn cuộc sống (outlook on life).
|
— |
|
/ˈdrɔːbæk/
|
n. |
nhược điểm, mặt hạn chế
The main drawback of living downtown is the noise.
Nhược điểm chính của việc sống ở trung tâm là tiếng ồn.
Chi tiếtĐồng nghĩadisadvantage
Trái nghĩa với advantage/benefit; chỉ mặt tiêu cực (negative aspect).
|
— |
|
/ˈaʊtkʌm/
|
n. |
kết quả, kết cục
Nobody could predict the outcome of the negotiations.
Không ai đoán được kết cục của cuộc đàm phán.
Chi tiếtĐồng nghĩaresult
Cụm hay dùngthe final outcomea positive outcome
Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một quá trình (conclusion).
|
— |
|
/ˈfiːdbæk/
|
n. |
phản hồi, ý kiến đóng góp
Please give us your feedback after the workshop.
Vui lòng cho chúng tôi phản hồi sau buổi workshop.
Chi tiếtCụm hay dùnggive feedbackpositive feedback
Danh từ không đếm được; nghĩa = nhận xét, góp ý (comments).
|
— |
|
/ˈaʊtset/
|
n. |
lúc bắt đầu, khởi đầu
From the outset, the plan was doomed to fail.
Ngay từ đầu, kế hoạch đã chắc chắn thất bại.
Chi tiếtCụm hay dùngfrom the outsetat the outset
Hầu như luôn nằm trong cụm "from/at the outset" (ngay từ đầu).
|
— |
|
/ˈsetʌp/
|
n. |
cách sắp xếp, bố trí; cơ cấu tổ chức; cú gài bẫy
The recording studio has a professional set-up.
Phòng thu có một hệ thống bố trí chuyên nghiệp.
Chi tiếtHọ từset up (v.)
Từ to set up; cũng viết liền: setup. Nghĩa "tình huống/bố cục" (situation).
|
— |
|
/ˈleɪbaɪ/
|
n. |
điểm dừng ven đường (chỗ đỗ xe bên lề)
We pulled into a lay-by to check the map.
Chúng tôi tấp vào điểm dừng ven đường để xem bản đồ.
Chi tiết Từ Anh-Anh; Anh-Mỹ thường dùng "rest area". Số nhiều: lay-bys.
|
— |
|
/ˈbaɪpɑːs/
|
n. |
đường tránh (vòng qua trung tâm thị trấn); (y học) phẫu thuật bắc cầu
The new bypass keeps heavy trucks out of the town centre.
Đường tránh mới giúp xe tải nặng không đi vào trung tâm thị trấn.
Chi tiếtHọ từbypass (v.)
Cũng là động từ "to bypass" = đi vòng, bỏ qua.
|
— |
|
/ˈaʊtbreɪk/
|
n. |
sự bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh, bạo lực)
An outbreak of flu closed several schools last winter.
Một đợt bùng phát cúm khiến nhiều trường phải đóng cửa mùa đông năm ngoái.
Chi tiếtCụm hay dùngan outbreak ofa flu outbreak
Họ từbreak out (v.)
Từ to break out; luôn nói về điều tiêu cực (dịch, bạo lực, chiến tranh).
|
— |
Đang tải...