shake-up
/ˈʃeɪkʌp/ B2
Nghĩa
cuộc cải tổ lớn (thay đổi mạnh về nhân sự hoặc tổ chức)
n.
Định nghĩa · A significant change in an organization or system.
“A major shake-up left the marketing team with three new managers.”Một cuộc cải tổ lớn khiến đội marketing có ba quản lý mới.
Họ từ
shake up (v.)
Ghi chú · Từ to shake up; viết có gạch nối; nghĩa = sự thay đổi lớn (change).