Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shake-up

/ˈʃeɪkʌp/ B2

Nghĩa

cuộc cải tổ lớn (thay đổi mạnh về nhân sự hoặc tổ chức) n.

Định nghĩa · A significant change in an organization or system.

“A major shake-up left the marketing team with three new managers.”Một cuộc cải tổ lớn khiến đội marketing có ba quản lý mới.

Họ từ shake up (v.)

Ghi chú · Từ to shake up; viết có gạch nối; nghĩa = sự thay đổi lớn (change).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...