Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affect

/əˈfekt/ B2

Nghĩa

ảnh hưởng, tác động đến v.

Định nghĩa · To have an influence or impact on something.

“Rising rents are starting to affect small family businesses downtown.”Giá thuê tăng bắt đầu ảnh hưởng đến các cửa hàng gia đình nhỏ ở trung tâm.

Họ từ effect (n.)

Ghi chú · affect là ĐỘNG TỪ; danh từ là "effect". ĐỪNG nhầm affect (v.) với effect (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...