assessment
/əˈsesmənt/ B2
Nghĩa
sự đánh giá, nhận định
n.
Định nghĩa · An evaluation or opinion about something.
“The economists' assessment is that prices may keep rising.”Nhận định của các nhà kinh tế là giá có thể tiếp tục tăng.
Họ từ
assess (v.)
Ghi chú · Trong họ "evaluation"; "assessment of sth". Cũng nghĩa "bài kiểm tra đánh giá".