Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assessment

/əˈsesmənt/ B2

Nghĩa

sự đánh giá, nhận định n.

Định nghĩa · An evaluation or opinion about something.

“The economists' assessment is that prices may keep rising.”Nhận định của các nhà kinh tế là giá có thể tiếp tục tăng.

Họ từ assess (v.)

Ghi chú · Trong họ "evaluation"; "assessment of sth". Cũng nghĩa "bài kiểm tra đánh giá".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...