Từ vựng B2

Chủ đề Hậu tố · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrival

/əˈraɪvl/ B2

Nghĩa

sự đến nơi, sự xuất hiện n.

Định nghĩa · The act of coming to a place or event.

“The arrival of the night train woke the whole station.”Sự xuất hiện của chuyến tàu đêm làm cả nhà ga tỉnh giấc.

Họ từ arrive (v.)

Ghi chú · Ở đây hậu tố -al tạo DANH TỪ từ động từ: arrive → arrival. Lưu ý -al cũng có thể tạo tính từ (legal, brutal), nên phải xét ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...