Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retirement

/rɪˈtaɪəmənt/ B2

Nghĩa

sự nghỉ hưu n.

Định nghĩa · The time when someone stops working permanently.

“After retirement, my grandfather started learning English online.”Sau khi nghỉ hưu, ông tôi bắt đầu học tiếng Anh trực tuyến.

Ghi chú · Cấu tạo: retire (v.) + hậu tố -ment.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...