Kho từ › Tính từ ghép › blue-eyed

blue-eyed

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
mắt xanh
UK /ˌbluː ˈaɪd/ · US /ˌbluː ˈaɪd/
The blue-eyed tourist asked for directions in fluent Vietnamese.
→ Vị khách du lịch mắt xanh hỏi đường bằng tiếng Việt trôi chảy.
Cấu tạo: tính từ (blue) + danh từ thêm -ed (eyed) để tả ngoại hình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...