Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blue-eyed

/ˌbluː ˈaɪd/ B2

Nghĩa

mắt xanh adj.

Định nghĩa · Having eyes that are blue in color.

“The blue-eyed tourist asked for directions in fluent Vietnamese.”Vị khách du lịch mắt xanh hỏi đường bằng tiếng Việt trôi chảy.

Ghi chú · Cấu tạo: tính từ (blue) + danh từ thêm -ed (eyed) để tả ngoại hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...