Kho từ › Tính từ ghép › left-handed

left-handed

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
thuận tay trái
UK /ˌleft ˈhændɪd/ · US /ˌleft ˈhændɪd/
Left-handed students sometimes struggle with right-handed desks.
→ Học sinh thuận tay trái đôi khi vất vả với bàn dành cho người thuận tay phải.
Cấu tạo: tính từ (left) + danh từ thêm -ed (handed). Trái nghĩa: right-handed.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...