Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long-legged

/ˌlɒŋ ˈleɡɪd/ B2

Nghĩa

chân dài adj.

Định nghĩa · Having long legs.

“The long-legged model walked confidently down the runway.”Người mẫu chân dài sải bước tự tin trên sàn diễn.

Ghi chú · Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ thêm -ed (legged); ở đây -ed đọc thành /ɪd/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...