Kho từ › Tính từ ghép › long-legged

long-legged

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
chân dài
UK /ˌlɒŋ ˈleɡɪd/ · US /ˌlɒŋ ˈleɡɪd/
The long-legged model walked confidently down the runway.
→ Người mẫu chân dài sải bước tự tin trên sàn diễn.
Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ thêm -ed (legged); ở đây -ed đọc thành /ɪd/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...