Kho từ › Tính từ ghép › brand-new

brand-new

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
mới toanh, mới cứng
UK /ˌbrænd ˈnjuː/ · US /ˌbrænd ˈnjuː/
He bought a brand-new laptop for his online English classes.
→ Anh ấy mua một chiếc laptop mới toanh cho các lớp tiếng Anh trực tuyến.
Cấu tạo: danh từ (brand) + tính từ (new); nhấn mạnh "hoàn toàn mới".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...