Kho từ › Tính từ ghép › tight-fitting

tight-fitting

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
bó sát, vừa khít
UK /ˌtaɪt ˈfɪtɪŋ/ · US /ˌtaɪt ˈfɪtɪŋ/
The dancer wore a tight-fitting costume for the performance.
→ Vũ công mặc bộ trang phục bó sát cho buổi biểu diễn.
Cấu tạo: tính từ (tight) + hiện tại phân từ (fitting). Trái nghĩa: loose-fitting.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...