tight-fitting
/ˌtaɪt ˈfɪtɪŋ/ B2
Nghĩa
bó sát, vừa khít
adj.
Định nghĩa · Fitting closely to the body.
“The dancer wore a tight-fitting costume for the performance.”Vũ công mặc bộ trang phục bó sát cho buổi biểu diễn.
Ghi chú · Cấu tạo: tính từ (tight) + hiện tại phân từ (fitting). Trái nghĩa: loose-fitting.