Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tight-fitting

/ˌtaɪt ˈfɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

bó sát, vừa khít adj.

Định nghĩa · Fitting closely to the body.

“The dancer wore a tight-fitting costume for the performance.”Vũ công mặc bộ trang phục bó sát cho buổi biểu diễn.

Ghi chú · Cấu tạo: tính từ (tight) + hiện tại phân từ (fitting). Trái nghĩa: loose-fitting.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...