Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

absent-minded

/ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/ B2

Nghĩa

đãng trí, hay quên adj.

Định nghĩa · Forgetful and often lost in thought.

“My absent-minded uncle often forgets where he parks his motorbike.”Ông chú đãng trí của tôi hay quên chỗ đậu xe máy.

Ghi chú · Nghĩa: hay quên (forgetful). Cấu tạo: tính từ (absent) + danh từ thêm -ed (minded).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...