Kho từ › Tính từ ghép › absent-minded

absent-minded

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
đãng trí, hay quên
UK /ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/ · US /ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/
My absent-minded uncle often forgets where he parks his motorbike.
→ Ông chú đãng trí của tôi hay quên chỗ đậu xe máy.
Nghĩa: hay quên (forgetful). Cấu tạo: tính từ (absent) + danh từ thêm -ed (minded).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...