Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good-tempered

/ˌɡʊd ˈtempəd/ B2

Nghĩa

điềm tĩnh, ôn hòa (tính khí tốt) adj.

Định nghĩa · Calm and pleasant in nature.

“She stays good-tempered even when the class gets noisy.”Cô ấy vẫn ôn hòa ngay cả khi lớp học ồn ào.

Ghi chú · Nghĩa: vui vẻ, ôn hòa (cheerful). Cấu tạo: tính từ (good) + danh từ thêm -ed (tempered). Trái nghĩa: bad-tempered.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...