Kho từ › Tính từ ghép › good-tempered

good-tempered

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
điềm tĩnh, ôn hòa (tính khí tốt)
UK /ˌɡʊd ˈtempəd/ · US /ˌɡʊd ˈtempəd/
She stays good-tempered even when the class gets noisy.
→ Cô ấy vẫn ôn hòa ngay cả khi lớp học ồn ào.
Nghĩa: vui vẻ, ôn hòa (cheerful). Cấu tạo: tính từ (good) + danh từ thêm -ed (tempered). Trái nghĩa: bad-tempered.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...