warm-hearted
Nghĩa
Định nghĩa · Kind and generous towards others.
“The warm-hearted volunteers teach English to street children.”Những tình nguyện viên nhân hậu dạy tiếng Anh cho trẻ em đường phố.
Ghi chú · Nghĩa: tốt bụng (kind). Cấu tạo: tính từ (warm) + danh từ thêm -ed (hearted). Trái nghĩa: cold-hearted.