Kho từ › Tính từ ghép › warm-hearted

warm-hearted

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
nhân hậu, tốt bụng
UK /ˌwɔːm ˈhɑːtɪd/ · US /ˌwɔːm ˈhɑːtɪd/
The warm-hearted volunteers teach English to street children.
→ Những tình nguyện viên nhân hậu dạy tiếng Anh cho trẻ em đường phố.
Nghĩa: tốt bụng (kind). Cấu tạo: tính từ (warm) + danh từ thêm -ed (hearted). Trái nghĩa: cold-hearted.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...