Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warm-hearted

/ˌwɔːm ˈhɑːtɪd/ B2

Nghĩa

nhân hậu, tốt bụng adj.

Định nghĩa · Kind and generous towards others.

“The warm-hearted volunteers teach English to street children.”Những tình nguyện viên nhân hậu dạy tiếng Anh cho trẻ em đường phố.

Ghi chú · Nghĩa: tốt bụng (kind). Cấu tạo: tính từ (warm) + danh từ thêm -ed (hearted). Trái nghĩa: cold-hearted.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...