Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quick-witted

/ˌkwɪk ˈwɪtɪd/ B2

Nghĩa

nhanh trí, sắc sảo adj.

Định nghĩa · Able to think quickly and cleverly.

“A quick-witted student can answer difficult questions on the spot.”Một học sinh nhanh trí có thể trả lời câu hỏi khó ngay lập tức.

Ghi chú · Nghĩa: nhanh nhạy, sắc bén (quick-thinking/sharp). Cấu tạo: tính từ (quick) + danh từ thêm -ed (witted).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...