Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

big-headed

/ˌbɪɡ ˈhedɪd/ B2

Nghĩa

kiêu ngạo, tự cao adj.

Định nghĩa · Having an inflated sense of self-importance.

“Winning one contest made him a little big-headed.”Thắng một cuộc thi khiến cậu ấy hơi tự cao.

Ghi chú · Nghĩa: tự phụ (proud of oneself, thân mật). Cấu tạo: tính từ (big) + danh từ thêm -ed (headed).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...