Kho từ › Tính từ ghép › big-headed

big-headed

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
kiêu ngạo, tự cao
UK /ˌbɪɡ ˈhedɪd/ · US /ˌbɪɡ ˈhedɪd/
Winning one contest made him a little big-headed.
→ Thắng một cuộc thi khiến cậu ấy hơi tự cao.
Nghĩa: tự phụ (proud of oneself, thân mật). Cấu tạo: tính từ (big) + danh từ thêm -ed (headed).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...