Kho từ › Tính từ ghép › two-faced

two-faced

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
hai mặt, giả dối
UK /ˌtuː ˈfeɪst/ · US /ˌtuː ˈfeɪst/
Nobody trusts a two-faced colleague.
→ Không ai tin một đồng nghiệp hai mặt.
Nghĩa: không thành thật (not sincere). Cấu tạo: số từ (two) + danh từ thêm -ed (faced).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...