Kho từ › Tính từ ghép › self-centred

self-centred

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân
UK /ˌself ˈsentəd/ · US /ˌself ˈsentəd/
A self-centred person rarely listens to others.
→ Người ích kỷ hiếm khi lắng nghe người khác.
Nghĩa: chỉ nghĩ về mình thay vì người khác. Anh-Anh "self-centred", Anh-Mỹ "self-centered".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...