Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stuck-up

/ˌstʌk ˈʌp/ B2

Nghĩa

kiêu kỳ, hợm hĩnh adj.

Định nghĩa · Proud and snobbish in behavior.

“She seems stuck-up, but she is actually quite shy.”Cô ấy trông có vẻ kiêu kỳ, nhưng thực ra khá nhút nhát.

Ghi chú · Nghĩa: tự cho mình hơn người khác (thân mật). Cấu tạo có tiểu từ: stuck + up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...