Kho từ › Tính từ ghép › stuck-up

stuck-up

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
kiêu kỳ, hợm hĩnh
UK /ˌstʌk ˈʌp/ · US /ˌstʌk ˈʌp/
She seems stuck-up, but she is actually quite shy.
→ Cô ấy trông có vẻ kiêu kỳ, nhưng thực ra khá nhút nhát.
Nghĩa: tự cho mình hơn người khác (thân mật). Cấu tạo có tiểu từ: stuck + up.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...