all-out
/ˌɔːl ˈaʊt/ B2
Nghĩa
toàn lực, quyết liệt
adj.
Định nghĩa · Making a strong and complete effort.
“The team made an all-out effort to finish the project on time.”Cả nhóm dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
Ghi chú · Nghĩa: toàn diện (total). Cấu tạo: phần thứ hai là giới từ/tiểu từ (out).