Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

all-out

/ˌɔːl ˈaʊt/ B2

Nghĩa

toàn lực, quyết liệt adj.

Định nghĩa · Making a strong and complete effort.

“The team made an all-out effort to finish the project on time.”Cả nhóm dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.

Ghi chú · Nghĩa: toàn diện (total). Cấu tạo: phần thứ hai là giới từ/tiểu từ (out).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...