Kho từ › Tính từ ghép › all-out

all-out

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
toàn lực, quyết liệt
UK /ˌɔːl ˈaʊt/ · US /ˌɔːl ˈaʊt/
The team made an all-out effort to finish the project on time.
→ Cả nhóm dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
Nghĩa: toàn diện (total). Cấu tạo: phần thứ hai là giới từ/tiểu từ (out).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...