Kho từ › Tính từ ghép › built-up

built-up

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
đông đúc nhà cửa, đã đô thị hóa
UK /ˌbɪlt ˈʌp/ · US /ˌbɪlt ˈʌp/
Traffic moves slowly through this built-up area near the market.
→ Xe cộ di chuyển chậm qua khu đông đúc nhà cửa gần chợ.
Cấu tạo: quá khứ phân từ (built) + tiểu từ (up). Thường đi với "area".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...