well-off
Nghĩa
Định nghĩa · Having a lot of money and resources.
“His family is well-off, but he still works part-time.”Gia đình cậu ấy khá giả, nhưng cậu vẫn làm bán thời gian.
Ghi chú · Nghĩa: giàu (rich). Cấu tạo: well + giới từ (off). Trái nghĩa: hard-up.