Kho từ › Tính từ ghép › well-off

well-off

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
khá giả, giàu có
UK /ˌwel ˈɒf/ · US /ˌwel ˈɒf/
His family is well-off, but he still works part-time.
→ Gia đình cậu ấy khá giả, nhưng cậu vẫn làm bán thời gian.
Nghĩa: giàu (rich). Cấu tạo: well + giới từ (off). Trái nghĩa: hard-up.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...