Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

well-off

/ˌwel ˈɒf/ B2

Nghĩa

khá giả, giàu có adj.

Định nghĩa · Having a lot of money and resources.

“His family is well-off, but he still works part-time.”Gia đình cậu ấy khá giả, nhưng cậu vẫn làm bán thời gian.

Ghi chú · Nghĩa: giàu (rich). Cấu tạo: well + giới từ (off). Trái nghĩa: hard-up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...