Kho từ › Tính từ ghép › hard-up

hard-up

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
túng thiếu, kẹt tiền
UK /ˌhɑːd ˈʌp/ · US /ˌhɑːd ˈʌp/
Students are often hard-up at the end of the month.
→ Sinh viên thường túng thiếu vào cuối tháng.
Nghĩa: nghèo, thiếu tiền (poor, thân mật). Cấu tạo: tính từ (hard) + tiểu từ (up).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...