Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard-up

/ˌhɑːd ˈʌp/ B2

Nghĩa

túng thiếu, kẹt tiền adj.

Định nghĩa · Experiencing financial difficulties or shortages.

“Students are often hard-up at the end of the month.”Sinh viên thường túng thiếu vào cuối tháng.

Ghi chú · Nghĩa: nghèo, thiếu tiền (poor, thân mật). Cấu tạo: tính từ (hard) + tiểu từ (up).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...