Kho từ › Tính từ ghép › worn-out

worn-out

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
mòn cũ, rách nát; kiệt sức
UK /ˌwɔːn ˈaʊt/ · US /ˌwɔːn ˈaʊt/
These worn-out shoes are still my favourite pair.
→ Đôi giày mòn cũ này vẫn là đôi tôi thích nhất.
Cấu tạo: quá khứ phân từ (worn) + tiểu từ (out). Còn nghĩa "kiệt sức" (I feel worn-out).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...