Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worn-out

/ˌwɔːn ˈaʊt/ B2

Nghĩa

mòn cũ, rách nát; kiệt sức adj.

Định nghĩa · Old and damaged from use or wear.

“These worn-out shoes are still my favourite pair.”Đôi giày mòn cũ này vẫn là đôi tôi thích nhất.

Ghi chú · Cấu tạo: quá khứ phân từ (worn) + tiểu từ (out). Còn nghĩa "kiệt sức" (I feel worn-out).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...