Kho từ › Tính từ ghép › air-conditioned

air-conditioned

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
có máy lạnh, có điều hòa
UK /ˌeə kənˈdɪʃnd/ · US /ˌeə kənˈdɪʃnd/
The air-conditioned library is a great place to study in summer.
→ Thư viện có máy lạnh là nơi tuyệt vời để học vào mùa hè.
Collocations
air-conditioned roomsair-conditioned car
Cấu tạo: danh từ (air) + quá khứ phân từ (conditioned).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...