Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interest-free

/ˌɪntrəst ˈfriː/ B2

Nghĩa

không lãi suất adj.

Định nghĩa · Without charging extra money for borrowing.

“The store offers interest-free credit on new laptops.”Cửa hàng cho trả góp không lãi suất khi mua laptop mới.

Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (interest) + tính từ (free); cùng nhóm với duty-free, sugar-free.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...