Kho từ › Tính từ ghép › last-minute

last-minute

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
vào phút chót
UK /ˌlɑːst ˈmɪnɪt/ · US /ˌlɑːst ˈmɪnɪt/
Last-minute revision the night before rarely works well.
→ Ôn tập vào phút chót đêm trước hôm thi hiếm khi hiệu quả.
Collocations
last-minute revisionlast-minute booking
Cấu tạo: tính từ (last) + danh từ (minute).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...