Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

off-peak

/ˌɒf ˈpiːk/ B2

Nghĩa

ngoài giờ cao điểm adj.

Định nghĩa · Occurring during times of lower demand.

“Off-peak train tickets are much cheaper than rush-hour ones.”Vé tàu ngoài giờ cao điểm rẻ hơn nhiều so với vé giờ tan tầm.

Ghi chú · Cấu tạo: giới từ (off) + danh từ (peak). Trái nghĩa: peak-time.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...