Kho từ › Tính từ ghép › off-peak

off-peak

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
ngoài giờ cao điểm
UK /ˌɒf ˈpiːk/ · US /ˌɒf ˈpiːk/
Off-peak train tickets are much cheaper than rush-hour ones.
→ Vé tàu ngoài giờ cao điểm rẻ hơn nhiều so với vé giờ tan tầm.
Cấu tạo: giới từ (off) + danh từ (peak). Trái nghĩa: peak-time.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...