Kho từ › Tính từ ghép › part-time

part-time

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
bán thời gian
UK /ˌpɑːt ˈtaɪm/ · US /ˌpɑːt ˈtaɪm/
He has a part-time job teaching English to teenagers.
→ Anh ấy làm công việc bán thời gian dạy tiếng Anh cho thanh thiếu niên.
Cấu tạo: danh từ (part) + danh từ (time). Trái nghĩa: full-time. Cũng dùng như trạng từ (work part-time).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...