Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

part-time

/ˌpɑːt ˈtaɪm/ B2

Nghĩa

bán thời gian adj.

Định nghĩa · Working fewer hours than full-time employment.

“He has a part-time job teaching English to teenagers.”Anh ấy làm công việc bán thời gian dạy tiếng Anh cho thanh thiếu niên.

Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (part) + danh từ (time). Trái nghĩa: full-time. Cũng dùng như trạng từ (work part-time).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...