Kho từ › Tính từ ghép › so-called

so-called

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
cái gọi là (thường hàm ý hoài nghi)
UK /ˌsəʊ ˈkɔːld/ · US /ˌsəʊ ˈkɔːld/
This so-called expert could not answer a simple grammar question.
→ Vị chuyên gia được cho là giỏi này không trả lời nổi một câu ngữ pháp đơn giản.
Cấu tạo: trạng từ (so) + quá khứ phân từ (called); thường mang sắc thái mỉa mai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...