Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

so-called

/ˌsəʊ ˈkɔːld/ B2

Nghĩa

cái gọi là (thường hàm ý hoài nghi) adj.

Định nghĩa · A term used to express doubt about something.

“This so-called expert could not answer a simple grammar question.”Vị chuyên gia được cho là giỏi này không trả lời nổi một câu ngữ pháp đơn giản.

Ghi chú · Cấu tạo: trạng từ (so) + quá khứ phân từ (called); thường mang sắc thái mỉa mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...