Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugar-free

/ˌʃʊɡə ˈfriː/ B2

Nghĩa

không đường adj.

Định nghĩa · Containing no sweet substance.

“He drinks sugar-free soda to cut down on calories.”Anh ấy uống nước ngọt không đường để giảm bớt calo.

Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (sugar) + tính từ (free); cùng nhóm với duty-free, interest-free.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...