Kho từ › Tính từ ghép › sugar-free

sugar-free

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
không đường
UK /ˌʃʊɡə ˈfriː/ · US /ˌʃʊɡə ˈfriː/
He drinks sugar-free soda to cut down on calories.
→ Anh ấy uống nước ngọt không đường để giảm bớt calo.
Cấu tạo: danh từ (sugar) + tính từ (free); cùng nhóm với duty-free, interest-free.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...