sugar-free
/ˌʃʊɡə ˈfriː/ B2
Nghĩa
không đường
adj.
Định nghĩa · Containing no sweet substance.
“He drinks sugar-free soda to cut down on calories.”Anh ấy uống nước ngọt không đường để giảm bớt calo.
Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (sugar) + tính từ (free); cùng nhóm với duty-free, interest-free.