Kho từ › Tính từ ghép › time-consuming

time-consuming

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
tốn thời gian
UK /ˈtaɪm kənˌsjuːmɪŋ/ · US /ˈtaɪm kənˌsjuːmɪŋ/
Writing reports by hand is time-consuming and tiring.
→ Viết báo cáo bằng tay vừa tốn thời gian vừa mệt.
Cấu tạo: danh từ (time) + hiện tại phân từ (consuming).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...