time-consuming
Nghĩa
Định nghĩa · Taking a lot of time to do.
“Writing reports by hand is time-consuming and tiring.”Viết báo cáo bằng tay vừa tốn thời gian vừa mệt.
Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (time) + hiện tại phân từ (consuming).
Từ vựng B2
Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Taking a lot of time to do.
“Writing reports by hand is time-consuming and tiring.”Viết báo cáo bằng tay vừa tốn thời gian vừa mệt.
Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (time) + hiện tại phân từ (consuming).
Đang tải...