Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time-consuming

/ˈtaɪm kənˌsjuːmɪŋ/ B2

Nghĩa

tốn thời gian adj.

Định nghĩa · Taking a lot of time to do.

“Writing reports by hand is time-consuming and tiring.”Viết báo cáo bằng tay vừa tốn thời gian vừa mệt.

Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (time) + hiện tại phân từ (consuming).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...