Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first-hand

/ˌfɜːst ˈhænd/ B2

Nghĩa

trực tiếp, tận mắt (kinh nghiệm) adj.

Định nghĩa · Having direct experience of something.

“She has first-hand knowledge of life in the UK.”Cô ấy có kiến thức trực tiếp về cuộc sống ở Anh.

Ghi chú · Cấu tạo: số thứ tự (first) + danh từ (hand). Cũng dùng như trạng từ (learn it first-hand).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...