Kho từ › Tính từ ghép › first-hand

first-hand

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
trực tiếp, tận mắt (kinh nghiệm)
UK /ˌfɜːst ˈhænd/ · US /ˌfɜːst ˈhænd/
She has first-hand knowledge of life in the UK.
→ Cô ấy có kiến thức trực tiếp về cuộc sống ở Anh.
Cấu tạo: số thứ tự (first) + danh từ (hand). Cũng dùng như trạng từ (learn it first-hand).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...