Kho từ › Tính từ ghép › first-class

first-class

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
hạng nhất, hạng sang; xuất sắc
UK /ˌfɜːst ˈklɑːs/ · US /ˌfɜːst ˈklɑːs/
They upgraded to a first-class ticket for the long flight.
→ Họ nâng hạng lên vé hạng nhất cho chuyến bay dài.
Cấu tạo: số thứ tự (first) + danh từ (class). Còn nghĩa "xuất sắc" (a first-class essay).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...