Kho từ › Tính từ ghép › first-born

first-born

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
con đầu lòng, sinh đầu
UK /ˌfɜːst ˈbɔːn/ · US /ˌfɜːst ˈbɔːn/
As the first-born child, she often looks after her siblings.
→ Là con đầu lòng, cô ấy thường chăm sóc các em.
Cấu tạo: số thứ tự (first) + quá khứ phân từ (born). Cũng dùng như danh từ (the first-born).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...