Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break-up

/ˈbreɪkʌp/ B2

Nghĩa

sự tan vỡ, sự chia tay; sự tan rã n.

Định nghĩa · The end of a relationship or group.

“After the break-up of the band, each singer went solo.”Sau khi ban nhạc tan rã, mỗi ca sĩ đi hát solo.

Họ từ break up (v.)

Ghi chú · Từ to break up; viết có gạch nối; nghĩa = sự sụp đổ/tan vỡ (collapse).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...