Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › break-up

break-up

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
sự tan vỡ, sự chia tay; sự tan rã
UK /ˈbreɪkʌp/ · US /ˈbreɪkʌp/
After the break-up of the band, each singer went solo.
→ Sau khi ban nhạc tan rã, mỗi ca sĩ đi hát solo.
Họ từ
break up (v.)
Từ to break up; viết có gạch nối; nghĩa = sự sụp đổ/tan vỡ (collapse).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...